CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - SÁNG TẠO
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã số Mô tả
Phần IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
1. Nhóm 23.09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm " cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

1. Trong Phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.

Chapter 23

Residues and waste from the food industries;

prepared animal fodder

 

Note.

1.-  Heading 23.09 includes products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included, obtained by processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by‑products of such processing.

 

Subheading Note.

1.-  For the purposes of subheading 2306.41, the expression “ low erucic acid rape or colza seeds ” means seeds as defined in Subheading Note 1 to Chapter 12.

 

GENERAL

This Chapter covers the various residues and wastes derived from vegetable materials used by food‑preparing industries, and also certain products of animal origin. The main use of most of these products is as animal feeding stuffs, either alone or mixed with other materials, although some of them are fit for human consumption. Certain products (e.g., wine lees, argol, oil‑cake) also have industrial uses.

References in this Chapter to “ pellets ” mean products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder (molasses, starchy substances, etc.) in a proportion not exceeding 3 % by weight.

23099090 - - Loại khác
Thủ tục và văn bản liên quan
Loại thuế Thuế suất Ghi chú (*) Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Việt Nam - Hàn Quốc 0% 01/01/2019 149/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
Thuế nhập khẩu ưu đãi 0% 01/01/2018 125/2017/NĐ-CP Xem chi tiết
Thuế Giá trị gia tăng (VAT) 5% 10/08/2014 83/2014/TT-BTC Xem chi tiết
Việt Nam - Nhật Bản 0% 01/04/2019 155/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Úc - Niu Di-Lân 0% 01/01/2019 158/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Trung Quốc 0% 01/01/2019 153/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Ấn Độ 5% 01/01/2019 159/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Nhật Bản 0% 01/04/2019 160/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN - Hàn Quốc 0% PH, KR 01/01/2019 157/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
ASEAN (ATIGA) 0% 01/01/2019 156/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
Việt Nam - Chi Lê 2% 01/01/2019 154/2017/NÐ-CP Xem chi tiết
Xem tiếp
TÌM KIẾM THEO TÊN SẢN PHẨM
Tìm với mã HS này
Mã hàng:
Loại thuế suất: